chưa từng

chưa từng

Tôi chưa từng nhìn thấy một con công thật bao giờ.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Không trong quá khứ: "chưa từng" diễn tả một hành động, sự việc hoặc trạng thái chưa hề xảy ra hoặc chưa hề được trải nghiệm trong suốt khoảng thời gian đã qua (từ quá khứ đến hiện tại). mang nghĩa phủ định mạnh mẽ hơn "chưa" nhấn mạnh vào sự vắng mặt hoàn toàn của kinh nghiệm.
    • So sánh với "chưa": "chưa" thường chỉ một hành động chưa thực hiện nhưng có thể sẽ xảy ra trong tương lai; "chưa từng" nhấn mạnh rằng việc đó chưa bao giờ xảy ra trong quá khứ.
dụ sử dụng
  • (Tôi chưa hề đặt chân đến Nội trong quá khứ.)
  • ( ấy không lần nào nói dối tôi từ trước đến nay.)
  • ( chưa hề kinh nghiệm đi máy bay.)
  • (Hai người chưa lần gặp mặt nào trong quá khứ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chưa từng ": dùng để nhấn mạnh một điều đó chưa bao giờ xảy ra trong lịch sử hoặc trong phạm vi nào đó.
    • Đây trận lịch sử chưa từng . (Trận này chưa từng xuất hiện trước đây trong lịch sử.)
  • "chưa từng thấy": diễn tả sự ngạc nhiên trước một hiện tượng mới lạ.
    • Tôi chưa từng thấy ai làm việc chăm chỉ như vậy. (Tôi chưa bao giờ chứng kiến ai đó mức độ chăm chỉ như thế.)
  • "chưa từng nghĩ tới": nhấn mạnh một ý tưởng hoặc khả năng chưa từng được xem xét.
    • Anh ấy chưa từng nghĩ tới việc bỏ việc. (Việc bỏ việc chưa bao giờ nằm trong suy nghĩ của anh ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Chưa bao giờ: đồng nghĩa với "chưa từng", nhưng thường dùng trong văn nói mang sắc thái nhấn mạnh hơn.
    • Tôi chưa bao giờ ăn món này. (Tôi chưa lần nào ăn món này.)
  • Không từng: phủ định nhẹ hơn, thường dùng trong văn viết trang trọng.
    • Ông ấy không từng tham gia chính trị. (Ông ấy chưa hề tham gia hoạt động chính trị.)
  • Chưa: chỉ hành động chưa thực hiện, có thể xảy ra trong tương lai.
    • Tôi chưa ăn sáng. (Có thể tôi sẽ ăn sau.)
Từ trái nghĩa
  • Đã từng: diễn tả một hành động hoặc trạng thái đã xảy ra trong quá khứ.
    • Anh ấy đã từng sốngnước ngoài. (Anh ấy kinh nghiệm sốngnước ngoài trong quá khứ.)
  • Đã: khẳng định hành động đã hoàn thành.
    • Tôi đã ăn cơm rồi. (Hành động ăn cơm đã xảy ra.)
Thành ngữ liên quan
  • Chưa từng thấy bao giờ: nhấn mạnh sự mới lạ, chưa tiền lệ.
    • Cảnh tượng này chưa từng thấy bao giờ. (Chưa ai từng chứng kiến cảnh tượng như thế này.)